単語:mến khách
意味:お客様を大切にする、もてなすこと
類義語:hiếu khách(おもてなしが好きな)
対義語:không thân thiện(非友好的な)
解説:「mến khách」は、「お客様に対して親しみや敬意を持ち、心を込めてもてなす」という意味を持つベトナム語の表現です。この言葉は、特にホスピタリティやおもてなしの精神を表現する際に使われます。「hiếu khách」という類義語も、誠実なもてなしや、誰にでも優しく接するというニュアンスを持ちます。この精神は、ベトナムの文化に根付いており、訪問者やゲストに対して温かい態度が期待されます。一方、「không thân thiện」は、非友好的または冷たい態度を意味し、対義語としてこの単語が使われます。
例文:
・Tôi rất mến khách, vì vậy tôi luôn chuẩn bị bữa ăn ngon cho bạn bè khi họ đến thăm.
(私はお客様が好きなので、友達が訪ねてくるといつも美味しい食事を用意します。)
・Khách đến nhà anh ấy luôn được mến khách, điều đó làm cho mọi người cảm thấy thoải mái.
(彼の家に来るお客様はいつももてなされ、みんなが快適に感じることができます。)
・Mến khách là một truyền thống tốt đẹp của người Việt Nam, thể hiện sự hiếu khách và lòng hiếu khách của họ.
(おもてなしはベトナムの良い伝統であり、彼らの親しみや敬意を示しています。)
・Khi tổ chức tiệc, tôi rất chú trọng đến việc mến khách để mọi người đều hài lòng.
(パーティーを開催する時、皆が満足できるようにおもてなしに非常に注意を払います。)
・Một nhà hàng thành công phải có sự mến khách từ nhân viên phục vụ đến người quản lý.
(成功したレストランは、スタッフからマネージャーまでおもてなしの精神を持っている必要があります。)