単語:thừa thãi
意味:余計な、過剰な
類義語:dư thừa(過剰)
対義語:thiếu thốn(不足)
解説:thừa thãiは、何かが余分であり、必要以上に存在しているというニュアンスを持っています。さまざまなコンテクストで使用され、特に物質的なものやサービスが過剰である状況に関して使われます。類義語の「dư thừa」も似たような意味を持ちますが、thừa thãiはややネガティブなニュアンスを持つことが多いです。
例文:
・Chúng ta không cần những món đồ thừa thãi như vậy.(私たちはそんな余計なものは必要ありません。)
・Tôi cảm thấy cuộc sống hiện tại của mình thừa thãi, có quá nhiều thứ không cần thiết.(私は現在の生活が不必要に過剰であると感じている、必要のないことが多すぎる。)
・Chỉ cần tập trung vào những gì thực sự cần thiết, đừng để mình bị cuốn vào những thứ thừa thãi.(本当に必要なことに集中し、余計な事に巻き込まれないようにしましょう。)
・Việc tiêu xài thừa thãi sẽ dẫn đến tình trạng thiếu thốn trong tương lai.(無駄遣いは将来的に不足する状況を引き起こします。)
・Chúng ta nên loại bỏ những thừa thãi trong căn nhà để có không gian sống thoải mái hơn.(私たちは家の中の余分なものを取り除いて、より快適な生活空間を作るべきです。)