単語:đường bộ
意味:道路、陸路
類義語:đường đi (道)、đường phố (街道)
対義語:đường thủy (水路)、đường không (空路)
解説:đường bộは、地面を通る道路や道を指し、主に車両や徒歩での移動に用いられる。都市や地方において、交通網の重要な一部を成す。類義語としては「đường đi」が含まれ、これも道を示すが、一般的に日常的に利用される小道なども含む場合がある。一方、「đường phố」は特に街中の道路を指すので、都市文脈で使われることが多い。対義語としては「đường thủy(水路)」や「đường không(空路)」があり、これらはそれぞれ水上交通や空中交通を意味する。
例文:
・例文1:Hôm nay tôi sẽ đi khám phá đường bộ mới mở.
・例文2:Đường bộ là phương tiện chính để vận chuyển hàng hóa ở nước tôi.
・例文3:Trong thời gian mưa lớn, nhiều đoạn đường bộ bị ngập nước.