単語:hãnh diện
意味:誇り、プライド
類義語:tự hào(自慢)
対義語:xấu hổ(恥ずかしい)
解説:
「hãnh diện」は、内面的な誇りや満足感を表す言葉で、特に何かを成し遂げたときや、大切な人と関連する際に感じるポジティブな感情を指します。この言葉は「tự hào」とも関連していますが、「tự hào」は一般的に他者に対して誇りを示すことを含むため、日本語で言うところの「誇り」と似ていますが、より個人的な感情に重きを置く「hãnh diện」とは微妙に異なるニュアンスがあります。対義語である「xấu hổ」は、周囲の目を気にしたり、何かを恥じる気持ちを表します。
例文:
・Tôi cảm thấy hãnh diện khi thấy con gái mình đạt được giải nhất trong cuộc thi.
(娘がコンテストで1位を取ったのを見て、誇りに思います。)
・Ông nội tôi luôn hãnh diện về những thành tựu của gia đình.
(私の祖父は家族の業績をいつも誇りに思っています。)
・Chúng ta nên hãnh diện về di sản văn hóa của đất nước mình.
(私たちは自国の文化遺産を誇りに思うべきです。)
・Cô ấy rất hãnh diện khi được công nhận là nhân viên xuất sắc của năm.
(彼女は年間優秀社員として認められたことを非常に誇りに思っています。)
・Tôi hãnh diện khi là một phần của đội bóng này.
(このチームの一員であることを誇りに思います。)