単語:tóc bạc
意味:白髪(しらが)、または銀色の髪の毛
類義語:tóc bạc màu (白髪を指す)、tóc trắng (白い髪)
対義語:tóc đen (黒髪)
解説:
「tóc bạc」は「白髪」という意味で、年齢の増加やストレス、遺伝的要因などで髪の毛が白くなる現象を指します。多くの場合、加齢に伴う自然の変化として認識されていますが、若年層でも白髪が増えることがあります。類義語としては「tóc trắng」がありますが、こちらはあまり一般的には使用されません。「tóc đen」は黒髪を意味し、対義語となります。白髪が好まれる文化もあれば、逆に若々しさを象徴する黒髪が重視される文化もあります。この言葉は、外見や年齢に関する話題でよく用いられます。
例文:
・Sau khi ông ngoại tôi qua đời, tóc của bà cũng bắt đầu xuất hiện nhiều tóc bạc.
(おじいさんが亡くなってから、祖母の髪にも白髪が増え始めました。)
・Nhiều người nghệ sĩ nổi tiếng rất tự hào về tóc bạc của mình.
(多くの有名な芸術家は、自分の白髪を誇りに思っています。)
・Tôi hai mươi mà tóc đã bạc một phần do áp lực công việc.
(私は20歳なのに、仕事のストレスで一部白髪が出てきました。)
・Gia đình tôi có truyền thống tóc bạc sớm, cha tôi cũng đã bạc khi mới ngoài ba mươi.
(私の家族は早く白髪になる伝統があり、父は30代の初めに白髪が増えました。)
・Khi đến tuổi xế chiều, tóc bạc trở thành một phần không thể thiếu trong diện mạo của nhiều người.
(晩年になると、白髪は多くの人々の外見の不可欠な一部になります。)