単語:từng năm
意味:毎年、年ごとに
類義語:hàng năm、mỗi năm
対義語:không thường xuyên(不定期に)
解説:「từng năm」は、物事が年単位で発生することを示す表現です。一般的に、何かが毎年行われることや、年ごとの変化について言及する際に使用されます。この言葉は、特定のイベントや傾向を記述するのに便利であり、時間の流れを強調する役割を果たします。同類の表現に「hàng năm」や「mỗi năm」がありますが、「từng năm」はより連続的な変化や状況の推移を示す際に好まれることがあります。
例文:
・例文1:Chúng tôi tổ chức lễ hội từng năm để kỷ niệm ngày thành lập.(私たちは設立記念日を祝うために毎年祭りを開催しています。)
・例文2:Từng năm, số lượng du khách đến thành phố này không ngừng tăng lên.(毎年、この街を訪れる観光客の数は増え続けています。)
・例文3:Công ty cải tiến quy trình sản xuất từng năm để nâng cao chất lượng.(会社は品質向上のために毎年生産プロセスを改善しています。)