単語:dàn nhạc
意味:オーケストラ、楽団
類義語: ban nhạc, nhóm nhạc
対義語:khán giả (観客)
解説:
「dàn nhạc」は主に音楽演奏を行う団体を指し、オーケストラや楽団として理解されます。この単語は、様々な楽器を用いて音楽を演奏するグループを指し、クラシック音楽からポピュラー音楽まで広く使われます。「ban nhạc」はバンドやグループという意味で、特に少人数の演奏団体に使われ、ポピュラー音楽の文脈でよく使われます。一方、「nhóm nhạc」も同様の意味を持ちますが、こちらは特に現代の音楽グループに焦点を当てることが多いです。「khán giả」は観客を意味し、演奏する側と対比される言葉です。
例文:
・Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn một bản giao hưởng nổi tiếng vào tối qua.
(オーケストラは昨晩、有名な交響曲を演奏しました。)
・Mọi người đều rất thích âm nhạc do ban nhạc trẻ này trình diễn.
(みんなこの若いバンドの演奏する音楽が大好きです。)
・Nhóm nhạc đã từng giành giải thưởng âm nhạc quốc gia.
(その音楽グループは国際音楽賞を受賞したことがあります。)
・Dàn nhạc cần thêm một nhạc công violin để hoàn thành bản nhạc này.
(オーケストラはこの楽曲を完成させるために、バイオリン奏者を追加で必要としています。)
・Buổi hòa nhạc của dàn nhạc lớn đã thu hút hàng nghìn khán giả đến tham dự.
(大規模なオーケストラのコンサートは、何千人もの観客を引き寄せました。)