単語:ra viện
意味:退院する、病院を出る
類義語:xuất viện
対義語:nhập viện
解説:『ra viện』は病院から退院することを指します。一般的に、患者が治療や検査を終えて健康状態が回復したため、病院を出ることを意味します。対義語の『nhập viện』は入院することを示し、入院と退院が一対の概念として使用されることがよくあります。退院する際には医師からの許可が必要で、その際には通常、今後の健康管理やフォローアップの指示が与えられます。
例文:
・Bệnh nhân đã cảm thấy tốt hơn, nên hôm nay anh ấy sẽ ra viện.(患者は良くなったので、今日は退院します。)
・Sau một tuần điều trị, cô tôi đã ra viện và bắt đầu hồi phục sức khỏe.(私の叔母は一週間の治療の後、退院して健康を回復し始めました。)
・Hôm qua, tôi đã cùng mẹ đi ra viện sau khi bà ấy điều trị viêm phổi.(昨日、私は母が肺炎の治療を終えて退院するために病院に行きました。)
・Bác sĩ đã thông báo rằng bệnh nhân có thể ra viện vào cuối tuần này.(医師は患者が今週末に退院できると発表しました。)
・Khi ra viện, bệnh nhân cần phải tuân thủ các hướng dẫn của bác sĩ để bảo đảm sức khỏe.(退院する際、患者は医師の指示に従って健康を守る必要があります。)