単語:máy báo cháy
意味:火災報知器
類義語: hệ thống báo cháy (火災警報システム)
対義語:máy dập lửa (消火器)
解説:máy báo cháyは、火災が発生したことを知らせるための装置です。一般的には煙や熱を感知してアラームを鳴らす機能があります。これは主に住宅や商業施設で火災を早期に発見し、被害を最小限に抑えるための重要な装備です。関連する用語には、hệ thống báo cháy(火災警報システム)やmáy dập lửa(消火器)などがありますが、これらは目的が異なります。火災警報器が火災を察知するのに対し、消火器は火災を消すための器具です。
例文:
・Trong nhà tôi, có một máy báo cháy để bảo vệ gia đình khỏi hỏa hoạn.(私の家には、火災から家族を守るための火災報知器があります。)
・Khi nghe tiếng chuông của máy báo cháy, tất cả mọi người đều phải rời khỏi tòa nhà ngay lập tức.(火災報知器のベルが鳴った時、全員がすぐに建物から退去しなければなりません。)
・Máy báo cháy cần được kiểm tra định kỳ để đảm bảo hoạt động tốt.(火災報知器は、正常に動作することを保証するために定期的な点検が必要です。)