単語:sao Hỏa
意味:火星
類義語:nền tảng (惑星)、thiên thể (天体)
対義語:sao Kim (金星)、sao Thổ (土星)
解説:sao Hỏaは、太陽系の第4惑星であり、地球の隣に位置しています。「火星」という名称は、日本語で「火」の惑星を指します。火星は、赤い色をした地表が特徴で、古代から人々の関心を集めてきました。科学的観点からも、火星には水の痕跡や生命探査の可能性があると考えられており、宇宙探査の対象としての重要性を持っています。また、サイエンスフィクションの作品などで寓話的な意味でも使われることが多いです。
例文:
・Sao Hỏa được mệnh danh là hành tinh đỏ trong hệ mặt trời.
・Các nhà khoa học đang nghiên cứu về khả năng có sự sống trên sao Hỏa.
・Nhiều cuốn sách khoa học viễn tưởng có bối cảnh diễn ra trên sao Hỏa.
・Robot thám hiểm đã khám phá nhiều khu vực trên bề mặt sao Hỏa.
・Chuyến thám hiểm tới sao Hỏa dự kiến sẽ diễn ra trong thập kỷ tới.