単語:người ăn chay
意味:ベジタリアン、肉を食べない人
類義語・対義語:
類義語:người ăn kiêng (ダイエットをしている人)
対義語:người ăn thịt (肉を食べる人)
解説:
「người ăn chay」は肉を摂取せず、主に野菜や果物、穀物などを食べる人々を指します。ベジタリアニズムは、宗教的、倫理的または健康上の理由から選択されることが多いです。そのため、「người ăn chay」という言葉は様々な文脈で使われることがあり、宗教的なベジタリアンや特に健康を考えるベジタリアンという視点からも解釈されます。例えば、仏教徒の中には肉を避けることを教義としている人もいます。
例文:
・Tôi là một người ăn chay, vì vậy tôi không ăn thịt. (私はベジタリアンなので、肉は食べません。)
・Nhiều người ăn chay trong lễ hội Phật giáo để thể hiện sự tôn kính. (多くの人々は仏教の祭りで敬意を表すためにベジタリアンになります。)
・Cô ấy quyết định trở thành người ăn chay để bảo vệ sức khỏe và môi trường. (彼女は健康と環境を守るためにベジタリアンになる決意をしました。)
・Người ăn chay thường có nhiều lựa chọn món ăn phong phú và đa dạng. (ベジタリアンは多様で豊かな食事の選択肢を持つことが多いです。)
・Tại các nhà hàng, ngày càng nhiều món ăn chay được phục vụ để phục vụ cho người ăn chay. (レストランでは、ベジタリアン客を対象に、ますます多くのベジタリアン料理が提供されています。)