単語:đem lại
意味:もたらす、提供する、実現する
類義語:cung cấp(提供する)、mang đến(持ってくる)
対義語:lấy đi(奪う)、mất đi(失う)
解説:この表現は主に正の意味合いを持ち、「あるものがもたらす、与える」という文脈で使用されます。何か良い結果や影響をもたらす場合によく使われるため、ポジティブな状況に際して使用されることが多いです。また、物理的なものだけでなく、感情や経験、生理的な状態にも用いられることがあります。たとえば、サービスや商品が利用者に利益をもたらす場合などです。
例文:
・例文1:Dịch vụ này đem lại nhiều lợi ích cho khách hàng.(このサービスは顧客に多くの利益をもたらす。)
・例文2:Công việc mới đã đem lại niềm vui cho cô ấy.(新しい仕事は彼女に喜びをもたらした。)
・例文3:Sự hợp tác giữa hai công ty sẽ đem lại thành công lớn.(二社間の協力は大きな成功をもたらすだろう。)
・例文4:Chúng ta hy vọng dự án này sẽ đem lại sự phát triển cho cộng đồng.(私たちはこのプロジェクトが地域社会の発展をもたらすことを期待しています。)
・例文5:Lợi ích sức khỏe từ việc tập thể dục đem lại rất nhiều cho cuộc sống.(運動から得られる健康上の利点は生活に多くのものをもたらす。)