単語:nội địa hóa
意味:言語や製品を特定の国内市場に合わせて調整・適応すること
類義語:địa phương hóa
対義語:quốc tế hóa
解説:nội địa hóaは一般的に製品やサービスを特定の国や地域の文化、言語、ニーズに適応させるプロセスを指します。この過程では、言語翻訳だけでなく、デザイン、機能、マーケティング戦略などが調整されます。類義語のđịa phương hóaも類似の意味を持ちますが、特定の地域での適応を強調する場合に使われます。一方、対義語のquốc tế hóaは、国境を越えられるような国際的な標準化や適応を指します。
例文:
・Các công ty công nghệ thường thực hiện nội địa hóa sản phẩm của mình để dễ dàng tiếp cận thị trường nước sở tại.
(テクノロジー企業は、地元市場にアクセスしやすくするために製品の内地化を実施することがよくあります。)
・Nội địa hóa giúp cải thiện trải nghiệm người dùng bằng cách tạo ra những sản phẩm phù hợp với văn hóa địa phương.
(内地化は、地元文化に合った製品を作ることでユーザー体験を向上させます。)
・Trong ngành xuất nhập khẩu, nội địa hóa là yếu tố quan trọng để đưa sản phẩm tới tay người tiêu dùng.
(輸出入業界では、内地化は製品を消費者の手に届けるための重要な要素です。)