単語:đẩy lùi
意味:押し返す、後退させる、排除する
類義語:lùi lại(後退する)、xua đuổi(追い払う)
対義語:tiến lên(前進する)、thu hút(引き寄せる)
解説:このフレーズは通常、物理的な圧力を加えて物体を押し返す行為や、反対の力を使って相手を後退させることを示します。また、比喩的に、問題や困難を排除したり、ネガティブな感情や状況を遠ざける意味合いでも使われることがあります。「đẩy lùi」は、積極的な行動として用いられることが多く、特定の状況から離れることを表すために使うことができます。
例文:
・例文1:Chúng ta cần đẩy lùi dịch bệnh càng sớm càng tốt.(私たちはできるだけ早く病気を押し返す必要があります。)
・例文2:Anh ấy đã đẩy lùi cảm giác lo âu bằng cách tập thể dục.(彼は運動することで不安を排除しました。)
・例文3:Quân đội đã đẩy lùi kẻ thù khỏi biên giới.(軍は敵を国境から押し返した。)
・例文4:Chúng ta có thể đẩy lùi những khó khăn trong công việc nếu hợp tác tốt.(私たちは良い協力をすれば仕事の困難を排除できます。)
・例文5:Cần phải có các biện pháp để đẩy lùi ô nhiễm môi trường.(環境汚染を押し返すための手段が必要です。)