単語:từng người
意味:個々の人、各人、各自
類義語・対義語:
類義語:mỗi người (それぞれの人)
対義語:tập thể (集団、集まった人々)
解説:
「từng người」は、文字通り「各人」や「個々の人」を指す表現で、特に何かの状況や行動が各個人に対して行われる際に用いられます。この表現は個人の特性や行動に焦点を当てた内容によく用いられ、例えば個々の意見や感情に言及する際に使われます。「mỗi người」は「各人」を意味しますが、より一般的な文脈で使われることが多いです。一方、「từng người」は、特定の状況での個々の顕著さや独自性を強調するニュアンスを持ちます。
例文:
・Mỗi hoạt động trong lớp học đều phải được thực hiện bởi từng người.
(クラス内のすべての活動は、各人が実行しなければならない。)
・Từng người có một ý kiến riêng về vấn đề này.
(この問題については、各自がそれぞれの意見を持っている。)
・Chúng ta cần lắng nghe từng người để hiểu rõ hơn về cảm xúc của họ.
(私たちは彼らの感情をよりよく理解するために、個々の声に耳を傾ける必要があります。)
・Để thành công, từng người trong đội cần đóng góp ý tưởng của mình.
(成功するためには、チームの各メンバーがそれぞれのアイデアを貢献する必要がある。)
・Mỗi dự án đòi hỏi sự phối hợp của từng người để đạt hiệu quả tốt nhất.
(各プロジェクトは、最高の効果を達成するために、各人の協力を必要とする。)