単語:chất thải
意味:廃棄物、排水、廃棄物のことを指します。
類義語:rác thải(ゴミ)、chất thải độc hại(有害廃棄物)
対義語:tái sử dụng(再利用)、thu hồi(回収)
解説:chất thảiは主に人間の活動により生成される不要な物質を指し、生活の中で発生する様々なゴミを含みます。一般的に、生活の中で出る食品廃棄物やプラスチックゴミなどが含まれます。また、工業活動や農業によってもさまざまな形で生成されるため、環境問題において重要な要素です。有害な廃棄物も含め、適切な処理と管理が求められます。類義語の「rác thải」はより一般的なゴミを示すのに対し、「chất thải độc hại」は特に危険な廃棄物を指す表現となります。
例文:
・Các chất thải sinh hoạt cần được xử lý đúng cách để bảo vệ môi trường.
(生活ゴミは環境を守るために適切に処理する必要があります。)
・Chất thải công nghiệp phải được xử lý theo quy định để không gây ô nhiễm.
(工業廃棄物は規定に従って処理されなければ、汚染を引き起こすことがあります。)
・Chúng ta cần nâng cao nhận thức về việc tái chế chất thải để giảm thiểu ô nhiễm.
(廃棄物をリサイクルする意識を高め、汚染を減らす必要があります。)
・Nhiều chất thải độc hại có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
(多くの有害廃棄物は人間の健康に悪影響を与える可能性があります。)
・Chất thải nhựa đang là một vấn đề nghiêm trọng trên toàn cầu.
(プラスチック廃棄物は世界中で深刻な問題となっています。)
以上でフォーマットは終わりです。