AI解説
単語:trở về
意味:帰る、戻る
類義語:về (帰る)
対義語:ra đi (出発する)
解説:
「trở về」は、特に特定の場所や状況に戻るという意味を持ちます。「về」と似ていますが、「trở về」は「戻る」というニュアンスが強く、何かの流れや過程を経て再びそこに現れることを強調します。例えば、故郷や以前住んでいた場所に戻る際に使われることが多いです。また、感情的な側面でも使われることがあり、失ったものや忘れていたものに再び戻ることを示す際にも利用されます。一方「về」はもっと一般的に使われ、帰ること全般を指すことが多いです。
例文:
・Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, cuối cùng tôi cũng đã trở về quê hương.
(数年海外に住んだ後、私はついに故郷に帰った。)
・Hôm nay, tôi sẽ trở về nhà sau một tháng xa cách.
(今日は、一ヶ月の離れ離れの後に家に帰る。)
・Khi mùa hè đến, rất nhiều sinh viên trở về thành phố quê.
(夏が来ると、多くの学生が故郷の町に戻る。)
・Tôi không thể chờ đợi để trở về những ngày xưa khi còn nhỏ.
(私は子供の頃の日々に戻るのを待ちきれない。)
・Sau chặng đường dài, cuối cùng, chúng tôi cũng trở về điểm xuất phát.
(長い道のりの後、私たちはようやく出発点に戻った。)