単語:sao nhãng
意味:怠る、無視する、放置する
類義語: bỏ qua, xem nhẹ
対義語:chăm sóc, chú ý
解説:『sao nhãng』は、人や物事に対して注意や関心を払わず、無視したり怠ったりすることを指します。主に注意力の欠如や不注意な行動を表現する時に使われます。類義語の『bỏ qua』は特に何かを意図的に無視する際に使うことが多く、一方『xem nhẹ』は重要性を軽視することを意味します。対義語としては『chăm sóc』や『chú ý』があり、これらは注意を払うことや世話をすることを意味します。
例文:
・Khi bạn sao nhãng việc học, điểm số của bạn sẽ giảm sút nhanh chóng.(勉強を怠ると、あなたの成績は急速に下降します。)
・Đừng sao nhãng sức khỏe của bản thân trong cuộc sống bận rộn này.(忙しい生活の中で自分の健康を怠ってはいけません。)
・Nếu bạn cứ sao nhãng những chi tiết nhỏ, có thể bạn sẽ gặp rắc rối lớn trong tương lai.(細かい事を無視し続けると、将来大きな問題に直面することになるかもしれません。)
・Cô ấy đã sao nhãng tình cảm của bạn bè và cuối cùng họ không còn thân thiết nữa.(彼女は友人への気配りを怠り、その結果彼らはもはや親しくなくなりました。)
・Sao nhãng trong công việc có thể làm giảm hiệu suất của cả đội.(仕事を怠ることはチーム全体の効率を低下させる可能性があります。)