単語:kẻ gây rắc rối
意味:トラブルメーカー、問題を引き起こす人
類義語・対義語:
類義語:kẻ gây phiền phức(迷惑をかける人)
対義語:người hòa bình(平和をもたらす人)
解説:
「kẻ gây rắc rối」は、トラブルや混乱を引き起こす人物を指します。一般的には、他人に迷惑をかける行動をする人を指し、しばしば悪意を持った行動によって問題を引き起こすことが含まれます。この表現は主に否定的なニュアンスを持ち、社会的な文脈では注意深く使われるべきです。類義語の「kẻ gây phiền phức」も同じように困らせる人を指しますが、こちらは必ずしも悪意は含まない場合があります。例えば、「kẻ gây rắc rối」は故意に問題を引き起こす場合に使われることが多いのに対し、「kẻ gây phiền phức」は無知や誤解によって他人を困らせる場合にも使われます。
例文:
・Khi bạn đang ở trường, hãy cẩn thận với kẻ gây rắc rối có thể tạo ra nhiều khó khăn cho bạn.
(学校にいるときは、自分に多くの問題を引き起こすトラブルメーカーに注意してください。)
・Ông ấy là một kẻ gây rắc rối nổi tiếng trong khu phố vì luôn tìm cách gây ra tranh cãi.
(彼はいつも論争を引き起こす方法を探しているため、近所で有名なトラブルメーカーです。)
・Các giáo viên thường phải khuyên bảo trẻ em không nên chơi với những kẻ gây rắc rối.
(教師たちはしばしば子供たちにトラブルメーカーと遊ばないように忠告します。)
・Một số người thích làm bạn với kẻ gây rắc rối mà không nhận ra tác động tiêu cực đến cuộc sống của họ.
(ある人々は、自分の生活に悪影響を及ぼすことに気づかずにトラブルメーカーと友達になることを好む。)
・Kẻ gây rắc rối thường không nhận thức được hậu quả của hành động của họ đối với người khác.
(トラブルメーカーは、自分の行動が他の人に与える影響を認識していないことが多い。)