単語:động chạm
意味:触れる、触れること、影響を与えること
類義語:tiếp xúc(接触)、chạm(触れる)、ảnh hưởng(影響)
対義語:bỏ qua(無視する)、không chạm(触れない)、xa cách(距離を置く)
解説:動詞「động chạm」は「触れる」や「影響を与える」という意味で使われることが多いです。人や物に物理的に触れる場合(例えば、手で触れる時)に使われますが、比喩的に人間関係や心理的な影響を指して使うこともあります。類義語の「tiếp xúc」は主に物理的な接触や相互作用を強調するときに使われ、「ảnh hưởng」は影響や効果を強調する際に用いられます。対義語の「bỏ qua」は何かを無視することを意味し、「không chạm」は触れないことを示しています。用法によって使い分けることが重要です。
例文:
・Cô ấy đã vô tình động chạm vào cảm xúc của tôi khi nói về quá khứ.(彼女は過去について話しているとき、私の感情に無意識に触れました。)
・Đừng động chạm vào vấn đề cá nhân của người khác nếu họ không muốn chia sẻ.(他人が共有したくない場合は、彼らの個人的な問題に触れないでください。)
・Chúng ta cần thận trọng khi động chạm đến các chủ đề nhạy cảm trong cuộc trò chuyện.(私たちは会話の中で敏感なテーマに触れる際には注意が必要です。)
・Mọi người thường động chạm đến các vấn đề xã hội trong các cuộc thảo luận để tìm ra giải pháp.(人々は問題を解決するために、議論の中で社会問題に触れることがよくあります。)
・Động chạm đến chủ đề này có thể gây ra tranh cãi trong nhóm.(このテーマに触れることは、グループ内での議論を引き起こす可能性があります。)