単語:tống tiền
意味:恐喝、脅迫して金銭を要求すること
類義語:đòi tiền, cưỡng đoạt
対義語:chia sẻ, cho không
解説:tống tiềnは、他人を脅迫して金銭を強制的に取得する行為を指します。この単語は、犯罪的な行為に関連付けられることが多く、法的にも厳しく規制されています。日本語の「恐喝」とほぼ同じ意味で、被害者はしばしば恐怖にさらされることになります。類義語には「đòi tiền」(金銭の請求)や「cưỡng đoạt」(強奪)があるが、これらは必ずしも脅迫の要素が含まれない場合もあります。
例文:
・Tội phạm đã bị bắt vì tống tiền một doanh nhân nổi tiếng.(犯人は有名なビジネスマンを恐喝したために逮捕された。)
・Hắn ta đã tống tiền cô ấy bằng cách đe dọa sẽ tung hình ảnh nhạy cảm lên mạng.(彼は彼女を脅迫して敏感な画像をネットに出すと脅した。)
・Cảnh sát đã tăng cường tuần tra để ngăn chặn tội phạm tống tiền gia tăng trong khu vực.(警察はこの地域で増加する恐喝犯罪を防ぐために巡回を強化した。)
・Sau khi bị tống tiền, nạn nhân đã quyết định báo cáo vụ việc với cảnh sát.(脅迫にあった後、被害者は事件を警察に報告することに決めた。)
・Việc tống tiền không chỉ vi phạm pháp luật mà còn gây tổn hại cho sức khỏe tâm lý của nạn nhân.(恐喝は法律に違反するだけでなく、被害者の精神的健康にも害を及ぼす。)