単語:băng đảng
意味:組織犯罪集団、ギャング
類義語:nhóm tội phạm
対義語:công lý、trật tự xã hội
解説:băng đảngは、違法活動を行うために結成された犯罪組織や集団を意味します。一般的に暴力的で危険な存在と見なされ、ドラックや武器の密売、恐喝など多岐にわたる犯罪行為を行います。類義語には「nhóm tội phạm」があり、こちらも犯罪者の集団を指しますが、băng đảngは特に組織化された犯罪集団を強調します。また、「công lý」や「trật tự xã hội」は、正義や社会秩序を表し、băng đảngの存在を否定する対義語ともなります。社会問題としての側面も強く、一般市民にとっては危険因子と見なされます。
例文:
・Mỗi khi nhắc đến băng đảng, người ta thường nghĩ ngay đến những vụ án mạng kinh hoàng.(băng đảngに言及すると、人々は恐ろしい殺人事件を思い出すことが多いです。)
・Băng đảng này hoạt động chủ yếu ở các khu vực nghèo, nơi sinh ra nhiều tội phạm.(このbăng đảngは、主に貧しい地域で活動しており、そこで多くの犯罪が生まれます。)
・Chính quyền đã triển khai nhiều biện pháp để triệt phá băng đảng tội phạm.(政府は、犯罪băng đảngを根絶するために多くの対策を講じました。)