単語:trông chờ
意味:期待する、待ち望む
類義語: mong đợi, kỳ vọng
対義語:không hy vọng, từ bỏ
解説: 「trông chờ」は、何かを待っている時や期待している時に使われる表現です。この表現には、特にポジティブな感情が含まれています。何か楽しみなことや幸せを待ち望む時に使われることが多いです。「mong đợi」や「kỳ vọng」も類義語として使われますが、「trông chờ」は、特に心の中での期待感や希望が強調されるニュアンスを含んでいます。「không hy vọng」は対義語で、期待がないことを意味します。
例文:
・Tôi trông chờ đến ngày lễ Tết mỗi năm vì đó là dịp sum họp gia đình.
(私は毎年のテト祭りの日を待ち望んでいます。なぜならそれは家族が集まる機会だからです。)
・Cô ấy trông chờ tin tức tốt từ công ty sau khi nộp đơn xin việc.
(彼女は仕事の応募書類を提出した後、会社から良い知らせを期待しています。)
・Các em học sinh trông chờ được nghỉ hè sau một năm học căng thẳng.
(生徒たちは厳しい一年の授業の後に夏休みを待ち望んでいます。)
・Tôi luôn trông chờ những điều bất ngờ trong cuộc sống hàng ngày.
(私は日常生活の中での驚くべき出来事を常に期待しています。)
・Chúng ta nên trông chờ vào khả năng của mình để vượt qua thử thách.
(私たちは挑戦を乗り越えるために自分の能力を信じるべきです。)