単語:thứ bậc
意味:序列、階級、ランク
類義語:cấp bậc、hạng
対義語:tương đồng、bằng cấp
解説:
「thứ bậc」という言葉は、人や物の序列や階級、またはランキングを示す際に使われます。ビジネス、教育、社会等、あらゆる場面で用いられ、何が上位で何が下位であるかを明確にする重要な概念です。類義語の「cấp bậc」は特に教育や職業に関する階層を指すことが多く、対義語の「tương đồng」は同等の状態を表します。ただ、使う場面によって微妙にニュアンスが変わるため注意が必要です。
例文:
・Trong cơ cấu tổ chức, mỗi phòng ban đều có thứ bậc riêng.
(組織の構成において、各部門にはそれぞれの階級があります。)
・Thứ bậc trong xã hội thường phản ánh mức độ ảnh hưởng của một người.
(社会の階級はしばしば人の影響力を反映します。)
・Học sinh được đánh giá theo thứ bậc trong lớp học dựa trên điểm số.
(学生は成績に基づいてクラス内でランク付けされます。)
・Cấp bậc trong quân đội có vai trò quan trọng trong việc điều hành và ra quyết định.
(軍隊の階級は指揮や決定において重要な役割を果たします。)
・Khi chọn việc làm, thứ bậc trong công ty là một yếu tố cần xem xét.
(職業を選ぶ際に、企業内の階級は考慮すべき要素です。)