単語:hình ống
意味:円筒、パイプ、チューブ
類義語:cylinder (円柱)、ống (管)
対義語:hình cầu (球体)
解説:
「hình ống」はベトナム語で「円筒」や「パイプ」を意味し、特に中が空洞になっている形状を指します。この言葉は、様々な工業製品や建築物の構造に使われるほか、日常生活では水道管やドラム缶など、円筒状の物を指すことがあります。類義語として「cylinder」や「ống」が挙げられますが、「cylinder」は特に数学的な文脈で使われることが多いのに対し、「ống」はもっと一般的なパイプの意味で使用されます。一方、対義語の「hình cầu」は球体を指し、形状の対比として用いられます。
例文:
・Công ty chúng tôi sản xuất các loại hình ống nhựa cho xây dựng.
(私たちの会社は建設用のプラスチックパイプを製造しています。)
・Hình ống kim loại được sử dụng để vận chuyển nước trong hệ thống ống dẫn.
(金属製のパイプは配管システムで水を運ぶために使用されます。)
・Các thiết bị thể thao đôi khi có thiết kế hình ống để tăng tính khí động học.
(スポーツ機器の中には、空気力学を考慮して円筒形のデザインを採用しているものもあります。)
・Hình ống có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau như nhựa, kim loại hoặc thủy tinh.
(円筒はプラスチック、金属、ガラスなどの異なる材料で作ることができます。)
・Trong ngành công nghiệp, hình ống thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng hay khí.
(産業界では、円筒は液体や気体を輸送するために一般的に使用されます。)