単語:ăn năn
意味:後悔する、悔いる
類義語:hối hận(後悔する)、tiếc nuối(惜しむ)
対義語:vui vẻ(喜ぶ)、hạnh phúc(幸福)
解説:『ăn năn』は、行動や選択に対して後悔の念を抱くことを指します。この感情は、悪い選択や言動をした結果、より良い結果を望んだのに叶わなかった時に生じることが多いです。また、類義語の『hối hận』は強い後悔を示し、『tiếc nuối』は惜しむ気持ちがより軽い場合に使われることが多いです。例えば、過去の選択に対する思いを振り返った際に『ăn năn』を感じることが多いでしょう。また、後悔の感情は自己改善のきっかけともなるため、その感情を受け入れることが重要です。
例文:
・Tôi ăn năn vì đã không làm bài tập về nhà.
(私は宿題をしなかったことを後悔しています。)
・Anh ấy ăn năn sau khi nói lời cay đắng với bạn bè.
(彼は友達に辛辣な言葉をかけた後、後悔しています。)
・Hãy học từ những sai lầm, đừng để nó trở thành một nỗi ăn năn mãi mãi.
(過ちから学びましょう、それを永遠の後悔にしないでください。)
・Cô ấy cảm thấy ăn năn khi nhớ lại lời nói của mình.
(彼女は自分の言葉を思い出して後悔の念を抱きました。)
・Khi nhìn thấy những kết quả tồi tệ, nhiều người sẽ cảm thấy ăn năn về lựa chọn của mình.
(悪い結果を目にしたとき、多くの人が自分の選択に対して後悔を感じるでしょう。)