単語:số ước lượng
意味:推定値、概算
類義語: số dự đoán, số ước tính
対義語:số chính xác
解説:
「số ước lượng」は、実際の数値やデータではなく、見積もりや推計によって導き出された数値を指します。例えば、予測やサンプリングによって計算された数値は「số ước lượng」として扱われます。類義語の「số dự đoán」や「số ước tính」は、類似の意味を持ちますが、「số ước lượng」は特に不確実な要素や仮定に基づいている場合によく使われます。このため、資料や計画の分析時に使われることが多い用語です。対義語の「số chính xác」は、正確に測定された数値を指します。
例文:
・Dựa trên các khảo sát thị trường, chúng tôi đã ước lượng số lượng sản phẩm cần thiết cho tháng tới.
(市場調査に基づいて、来月に必要な製品数を推定しました。)
・Số ước lượng cho doanh thu năm nay cao hơn so với năm ngoái.
(今年の売上の推定値は昨年よりも高いです。)
・Chúng tôi cần điều chỉnh số ước lượng dựa trên những thay đổi trong xu hướng tiêu dùng.
(消費傾向の変化に基づいて推定値を調整する必要があります。)
・Theo báo cáo, số ước lượng về dân số thành phố sẽ tăng lên khoảng 10% trong 5 năm tới.
(報告によれば、市の推定人口は今後5年間で約10%増加するとされています。)
・Giám đốc yêu cầu đội ngũ báo cáo rõ ràng số ước lượng chi phí cho dự án.
(ディレクターはチームに対してプロジェクトの費用の推定値を明確に報告するよう求めました。)