単語:tiến gần
意味:接近する、近づく
類義語:tiến lại (近づく)、tiếp cận (接触する)
対義語:rời xa (遠ざかる)
解説:
「tiến gần」は物理的または比喩的に何かに近づくことを表します。たとえば、距離的に物体に近づく場合や、特定の状況や目標に近づいている場合に使用されます。一方で、類義語の「tiến lại」は主に物理的な接近時に使われることが多く、「tiếp cận」はよりビジネスや社会的な文脈で使われることが多いです。「tiến gần」はより広い範囲で使われるため、日常会話でもよく見られます。対義語の「rời xa」は遠ざかることを意味し、明確に距離が開くことを指します。
例文:
・Chó con tiến gần lại để chơi đùa với đứa trẻ.(子犬が子供と遊ぶために近づいてきた。)
・Khi trời tối, chúng ta cần tiến gần về nhà để đảm bảo an toàn.(夜になると、私たちは安全を確保するために家に近づかなければならない。)
・Dự án mới này đang tiến gần đến giai đoạn hoàn thành.(この新しいプロジェクトは完成段階に近づいている。)
・Bạn có thể tiến gần hơn và nghe thấy những âm thanh kỳ diệu.(もっと近づいて、素晴らしい音を聞くことができる。)
・Mỗi ngày, tôi cảm thấy bản thân mình tiến gần đến mục tiêu của cuộc sống.(毎日、自分自身が人生の目標に近づいていると感じる。)