単語:không cưỡng được
意味:耐えられない、抑えきれない
類義語:không thể chịu đựng, không thể kìm nén
対義語:cưỡng lại được, chịu đựng được
解説:「không cưỡng được」は主に感情や衝動を抑えることができないという意味で使われます。例えば、強い気持ちや欲望に対して、「どうしても我慢できない」というニュアンスがあります。また、何かに対する強い引き寄せや魅力を表現する場合にも用いられます。同様の意味を持つ言葉(類義語)と比べると、「không cưỡng được」は特に「強い感情」に焦点を当てた表現として使われることが多いです。
例文:
・Có những lúc, tôi không cưỡng được việc muốn gọi cho bạn.
・Mặc dù biết rằng không nên làm, nhưng tôi không cưỡng được sự tò mò.
・Cảm giác hạnh phúc đến mức tôi không cưỡng được việc mỉm cười.