単語:giãn cách xã hội
意味:社会的距離、ソーシャルディスタンス
類義語:xa cách, giữ khoảng cách
対義語:gần gũi, tiếp xúc gần
解説:giãn cách xã hộiは、特に感染症の拡大を防ぐために、人々が物理的に距離を保つことを指します。この概念は、新型コロナウイルス(COVID-19)のパンデミックの際に広く用いられました。個人の間隔を空けることでウイルスの感染リスクを減少させることが目的です。giãn cách xã hộiは、一般的に公共の場や集会、イベントの際に求められる状態で、人と人との接触を最小限に抑えることが強調されます。
例文:
・例文1:Trong thời gian giãn cách xã hội, tôi phải làm việc từ xa.
・例文2:Chính phủ yêu cầu giãn cách xã hội để ngăn chặn dịch bệnh lây lan.
・例文3:Mọi người nên ý thức về giãn cách xã hội khi ra ngoài để bảo vệ sức khỏe.