単語:chi tiêu
意味:支出、費用
類義語:chi phí(費用)、tổn thất(損失)
対義語:thu nhập(収入)、lợi nhuận(利益)
解説:
「chi tiêu」は、一般的に個人や法人が何らかの目的のためにお金を支出することを指します。この言葉は、日常生活の経済活動や企業の財務活動において非常に重要です。日本語の「支出」や「費用」と似ていますが、特に「chi tiêu」は日常の小さな出費から大きな経費まで広く使われるため、コンテキストによってニュアンスが変わることがあります。
例えば、家庭の生活費や旅行費、企業の運営費用など多岐にわたります。使い方としては、個人の日常の支出について話す際に「chi tiêu hàng ngày(日常の支出)」や、企業の経費について「chi tiêu hoạt động(活動費)」などと表現することができます。
例文:
・例文1:Tôi đã lập kế hoạch cho chi tiêu trong tháng tới.(私は来月の支出計画を立てました。)
・例文2:Giảm chi tiêu cho những thứ không cần thiết là quan trọng.(必要のないものへの支出を減らすことが重要です。)
・例文3:Công ty cần kiểm soát chi tiêu để tăng lợi nhuận.(会社は利益を増やすために支出を管理する必要があります。)
・例文4:Chi tiêu cho giáo dục có thể giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.(教育への支出は生活の質を向上させることができます。)
・例文5:Mỗi tháng, tôi theo dõi chi tiêu của mình để không vượt quá ngân sách.(毎月、自分の予算を超えないように支出を記録しています。)