単語:bẫy
意味:罠、トラップ
類義語:cái bẫy
対義語:tự do(自由)
解説:ベトナム語の「bẫy」は、一般的に動物を捕獲するためや、敵を阻止するために設置される罠のことを指します。この単語は、物理的な罠だけでなく、比喩的に人間関係や状況における「罠」や「欺き」を表すことでも使われます。「cái bẫy」は「罠」の複数形で、特に「罠」を明確に指す言葉として用いられます。一方で、対義語の「tự do」は、自由の状態を示し、罠とは真逆の意味を持ちます。
例文:
・Rắn đã mắc vào bẫy do thợ săn đặt ra.
(蛇は狩人の仕掛けた罠にかかってしまった。)
・Cảnh sát đã phát hiện ra bẫy mà băng nhóm tội phạm đã đặt ra tại khu vực này.
(警察は、犯罪グループがこのエリアに仕掛けた罠を発見した。)
・Cô ấy cảm thấy như cuộc sống của mình là một cái bẫy không lối thoát.
(彼女は自分の人生が抜け出せない罠のように感じている。)
・Nếu bạn không cẩn thận, có thể sẽ bị sa vào bẫy của kẻ xấu.
(注意しないと、悪人の罠にかかるかもしれない。)
・Những lời hứa thiếu thực tế có thể khiến bạn rơi vào bẫy cảm xúc.
(非現実的な約束は、あなたを感情の罠に引き込む可能性がある。)