単語:hoài niệm
意味:追憶、思い出、郷愁
類義語:những kỷ niệm, nhớ lại
対義語:quên lãng(忘却)
解説:『hoài niệm』は、過去の出来事や人々を懐かしむ感情を指します。この言葉は特に、心に残る暖かい思い出や、美しい瞬間を振り返るときに使われることが多いです。郷愁を感じる際にも用いられ、何かを懐かしむ際の情感が色濃く表れます。また、友人や家族との思い出を振り返るときや、故郷を思う気持ちに使われることが多いです。一般的にはポジティブな感覚を伴うことが多いですが、時には失ったものへの哀愁を含むこともあります。
例文:
・例文1:Tôi thường có cảm giác hoài niệm khi nhìn lại những bức ảnh cũ của gia đình.
・例文2:Những bản nhạc cổ điển khiến tôi cảm thấy hoài niệm về tuổi thơ của mình.
・例文3:Trong một số dịp đặc biệt, tôi lại hoài niệm về quê hương nơi tôi lớn lên。