単語:trở thành
意味:~になる、~に変わる
類義語:biến thành(変わる)、hóa thành(化する)
対義語:giảm đi(減少する)、tan rã(崩壊する)
解説:「trở thành」は、「成る」や「なる」といった意味を持ち、ある状態や状態から別の状態に変化することを表します。この単語は、主に人や物がある役割を果たすようになる場合や、何かの性質が変わる場合に使われます。また、具体的な変化を促す動詞と組み合わせて使用されることがよくあります。例えば、職業や役割、状態の変化に使われることが多いです。
例文:
・例文1:Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.(将来、私は医者になりたい。)
・例文2:Cô ấy đã trở thành giám đốc sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.(彼女は数年の努力の末、ディレクターになった。)
・例文3:Trời đã trở thành tối trước khi chúng tôi về nhà.(私たちが家に帰る前に、空は暗くなった。)
・例文4:Hãy cố gắng để trở thành phiên bản tốt nhất của chính bạn.(自分自身の最良のバージョンになるよう努力してください。)
・例文5:Mọi thứ đã trở thành khó khăn hơn trong năm ngoái.(昨年、すべてがより困難になった。)