単語:thiên kiến
意味:偏見、先入観、バイアス
類義語:định kiến(定見)、tiêu cực(ネガティブ)
対義語:khách quan(客観的)、tự do tư tưởng(自由な思考)
解説:thiên kiếnは、人々が物事を評価・判断するときに持つ偏った見方や取り決められた見解を指します。これはしばしば無意識的に行われ、情報の解釈や意見形成に影響を与えることがあります。たとえば、特定の人々や文化についての持たれがちな否定的なイメージ、あるいはポジティブな偏見も含まれます。一般的に、thiên kiếnは否定的な意味合いで使われることが多いですが、必ずしも悪いものではなく、時には判断を迅速に行うための道標として機能することもあります。
例文:
・例文1: Cần phải loại bỏ thiên kiến trong xã hội để đảm bảo công bằng cho mọi người.
・例文2: Thiên kiến có thể làm cho chúng ta đánh giá sai về một người nào đó.
・例文3: Giáo dục là một cách quan trọng để giảm thiểu thiên kiến giữa các thế hệ.
・例文4: Tôi nhận ra rằng thiên kiến của mình ảnh hưởng đến cách nhìn nhận một vấn đề.
・例文5: Truyền thông có thể góp phần hình thành thiên kiến trong cộng đồng.