単語:hủ bại
意味:腐敗、堕落、腐食
類義語:thối nát(腐敗)、suy thoái(衰退)、hư hỏng(損傷)
対義語:hưng thịnh(繁栄)、phát triển(発展)、khôi phục(回復)
解説:hủ bạiは主に物事が劣化したり、道徳的または倫理的に堕落した状態を指します。具体的には、社会や組織が腐敗してきたり、ものが老朽化・劣化することを表現する際に使用されます。政治や経済の文脈でもよく使われ、特に腐敗した行政や不正が行われている社会の状態を示す場合が多いです。この言葉は、否定的な意味合いを持つため、注意して使用する必要があります。
例文:
・例文1:Nền kinh tế bị hủ bại do tham nhũng và chính sách không ổn định.(経済は汚職と不安定な政策のために腐敗している。)
・例文2:Cơ sở hạ tầng của thành phố đang dần hủ bại và cần được cải tạo.(都市のインフラは徐々に劣化しており、改修が必要だ。)
・例文3:Chúng ta cần chống lại sự hủ bại trong xã hội để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.(私たちは社会の腐敗に対抗し、より良い未来を築く必要がある。)