単語:hệ quả
意味:結果、影響、効果
類義語:kết quả(結果)、hậu quả(後果)
対義語:nguyên nhân(原因)
解説:hệ quảは、ある行動や出来事の後に必然的に起こる結果や現象を指します。物事の因果関係を強調する際に使用され、特にネガティブな影響や結果を示すことが多いです。一方で、kết quảはもっと幅広い意味で使用され、ポジティブな結果や成果も含まれることがあります。対義語のnguyên nhânは、物事の起こる理由や原因を示します。hệ quảは、しばしば学術的な文脈や、計画、戦略の検討の際に重要な概念となります。
例文:
・Hành động này có thể dẫn đến hệ quả nghiêm trọng cho cả xã hội.
(この行動は社会全体に深刻な結果をもたらす可能性があります。)
・Chúng ta cần suy nghĩ kỹ về hệ quả của quyết định này trước khi thực hiện.
(この決定の結果について慎重に考えた上で実行する必要があります。)
・Hệ quả của việc không chăm sóc sức khỏe có thể là rất tồi tệ.
(健康をケアしないことの結果は非常に悪いものになる可能性があります。)