単語:xung đột
意味:対立、衝突、葛藤
類義語:xung khắc, mâu thuẫn
対義語:hòa hợp, đồng thuận
解説:
「xung đột」は、対立や衝突を表す用語で、さまざまな文脈で使用されます。人間関係における感情的な対立や意見の相違、または国や組織間の対立を指すことができます。一般的に、xung độtは肯定的な意味合いを持たないため、解決が求められる状態を示します。類義語の「xung khắc」は特に物事が対立している様子に焦点を当て、「mâu thuẫn」は論理的な不一致や矛盾を強調します。一方、対義語である「hòa hợp」は調和や一致の状態を示し、「đồng thuận」は意見の合意を意味します。たとえば、家族間の意見の相違が「xung đột」に発展することがありますが、双方が理解し合うことで「hòa hợp」することもできます。
例文:
・例文1:Trong cuộc họp, đã phát sinh một số xung đột giữa các thành viên.
(会議中、メンバー間にいくつかの対立が生じました。)
・例文2:Xung đột giữa các quốc gia có thể dẫn đến chiến tranh.
(国同士の衝突は戦争を引き起こす可能性があります。)
・例文3:Để giải quyết xung đột, chúng ta cần lắng nghe ý kiến của nhau.
(対立を解決するためには、お互いの意見を聞く必要があります。)
・例文4:Xung đột nội bộ trong công ty đã ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
(会社の内部での衝突は業務の効率に影響を与えていました。)
・例文5:Mọi người nên học cách xử lý xung đột một cách xây dựng.
(誰もが建設的に対立を処理する方法を学ぶべきです。)