単語:thượng thọ
意味:長寿、長生きすること
類義語:trường thọ(長生き)、lão thọ(老齢)、bền lâu(長く続く)
対義語:ngắn ngủi(短命)、chết trẻ(若くして死ぬ)
解説:
「thượng thọ」という言葉は、特に高齢者の長寿を称える際に使われる表現です。祝賀やお祝いの場で、年齢を重ねた人に対して「thượng thọ」という言葉を使うことで、その人の長い人生の積み重ねに敬意を表します。この単語は、一般的には幸福で健康な長生きを願う意味合いがあります。なお、類義語の「trường thọ」や「lão thọ」も長寿を意味しますが、使われる文脈に微妙な違いがあります。「thượng thọ」は祝うときに、「trường thọ」は読み上げたり詩に使ったりすることが多いです。また、長寿を祝う行事として「thượng thọ lễ」というイベントがあり、多くの家族が集まり、祝福の言葉を送り合うことが一般的です。
例文:
・Ông bà tôi vừa tổ chức sinh nhật 90 tuổi, thật là một dịp thượng thọ vui vẻ!
・Chúc bạn sống một cuộc đời thượng thọ và đầy hạnh phúc.
・Tiệc thượng thọ của bà diễn ra vào cuối tuần này, tôi rất háo hức tham dự.
・Mỗi năm vào ngày thượng thọ, gia đình tôi đều có những truyền thống đặc biệt để chúc phúc cho ông nội.
・Người dân trong làng thường đến thăm các cụ để chúc mừng thượng thọ vào đầu xuân.