HNXベトナム語・漢越語辞典
Mùa thu đông sẽ được thu hoạch những quả hồng đỏ chín mọng.
秋冬は赤く熟した柿が収穫できる季節です。

関連単語

単語漢越字意味
得
A1
できる(可能)、される(受動)
can, allowed
紅
A1
ピンク、柿
pink
東
A1
東、混雑する
east,
務秋
A1
秋
autumn
赭
A1
赤
red
A1
九, 熟した、火の通った
nine, ripe, well-done
A2
〜ら、〜たち
some
収穫
B1
収穫
harvest
【文法総まとめ】
【記事一覧】
Privacy PolicyAbout MeHNXベトナム語・漢越語辞典HNXハングル・漢字語辞典お問い合わせ・ご要望
© 2024 . Horinox. All Righhts Reserved