AI解説
単語:suy giảm
意味:giảm sút, giảm bớt về số lượng, sức mạnh hoặc giá trị.
類義語:giảm, sút kém, suy yếu
対義語:tăng trưởng, tăng lên, phát triển
解説:
「suy giảm」は、物事が減少したり、能力や価値が低下する様子を示す言葉です。経済用語としてもよく使われ、景気の停滞や品物の需要が減少することを表現します。類義語の「giảm」は、一般的に物や事象が少なくなることを示しますが、「suy giảm」はより深刻な低下を意味することがあります。また、「suy yếu」との違いについては、「suy yếu」が能力や体の弱さを表すのに対し、「suy giảm」は数値や価値が減少する場合に使われることが多いです。
例文:
・Kinh tế Việt Nam đang suy giảm do tác động của đại dịch.(ベトナムの経済は、パンデミックの影響で減少しています。)
・Do sự cạnh tranh gay gắt, doanh thu của công ty này đã suy giảm đáng kể.(激しい競争のため、この会社の収益は大幅に減少しました。)
・Số lượng việc làm suy giảm, dẫn đến nhiều người dân không có thu nhập ổn định.(仕事の数が減少し、多くの人々が安定した収入を得られない状況になっています。)
・Các công ty công nghệ đang phải đối mặt với sự suy giảm nhu cầu từ thị trường.(テクノロジー企業は、市場からの需要の減少に直面しています。)
・Hãy chăm sóc sức khỏe của bạn để không bị suy giảm trong công việc.(仕事での能力低下を避けるために、自分の健康を大切にしてください。)