単語:tụ điện
意味:コンデンサー(電気設備において電気エネルギーを蓄える装置)
類義語: tụ cơ (コイル)、tụ hóa (電解コンデンサー)
対義語:không tụ điện (非コンデンサー、電気エネルギーを蓄えないもの)
解説:tụ điệnは、電気エネルギーを蓄えるための重要な電子部品で、主に電気回路に使用されます。電荷を蓄積し、電気エネルギーを一時的に保存する機能を持っています。種類には、セラミック、電解、フィルムなどがあり、それぞれ特性や用途が異なります。たとえば、電解コンデンサーは高い静電容量を持ち、主に電源供給やフィルタリング回路に使われます。 kēia tủ điện có thể dễ bị hư hỏng nếu sử dụng không đúng cách.
例文:
・Tụ điện được sử dụng trong nhiều thiết bị điện, từ máy tính đến điện thoại di động.
・Trong một mạch điện, tụ điện giúp ổn định điện áp và giảm thiểu sự nhiễu loạn.
・Một số loại tụ điện có thể bị hư hỏng nếu không tuân thủ đúng quy trình sử dụng và bảo quản.
以上でフォーマットは終わりです。