単語:giao hưởng
意味:交響曲、オーケストラによる音楽作品
類義語:nhạc giao hưởng
対義語:nhạc đơn (単楽器音楽)
解説:ベトナム語の「giao hưởng」は、主に交響曲やオーケストラによる演奏を指す音楽用語です。西洋音楽の影響を受け、オーケストラの多様な楽器が調和して演奏されることが特徴です。デュオやトリオのような小規模な編成ではなく、多くの楽器が合奏する形式に関連付けられています。そのため、演奏会や音楽祭などでよく演奏され、クラシック音楽の重要な一部となっています。他にも、オーケストラ音楽の魅力を紹介するために使われることがあります。
例文:
・例文1:Buổi hòa nhạc giao hưởng vào tối nay sẽ có sự tham gia của dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng.(今晩の交響楽コンサートには有名なオーケストラが参加する。)
・例文2:Tôi rất thích nghe các bản giao hưởng của Beethoven.(私はベートーヴェンの交響曲を聞くのがとても好きです。)
・例文3:Giao hưởng được đánh giá là một trong những thể loại nhạc phức tạp nhất.(交響曲は最も複雑な音楽ジャンルの一つと見なされている。)
・例文4:Ngôi nhà của tôi gần với nhà hát, nơi diễn ra nhiều buổi hòa nhạc giao hưởng.(私の家はオーケストラコンサートが頻繁に行われる劇場の近くにある。)
・例文5:Một bữa tiệc giao hưởng thường xua tan những lo âu của cuộc sống hàng ngày.(交響楽のパーティーは日常生活の不安を和らげてくれることが多い。)