単語:thăng tiến
意味:昇進する、地位が上がること
類義語:thăng chức
対義語:giảm chức(地位が下がる)
解説:thăng tiếnは職場や社会的な地位が上がることを意味し、一般的には仕事やキャリアに関連して使用されます。この単語は特に、評価や業績に基づいて昇進を果たすことを指します。類義語の「thăng chức」は、特に役職が上がることにフォーカスしていますが、thăng tiếnはより広い意味を持ちます。対義語の「giảm chức」は、キャリアが下がることを指し、仕事の評価が低下する場合などに使われます。
例文:
・Sau một năm làm việc chăm chỉ, tôi đã được thăng tiến lên vị trí trưởng phòng.(一年間の努力の後、私は部長に昇進しました。)
・Công ty thường tổ chức các khóa đào tạo để giúp nhân viên có cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.(会社は従業員がキャリアで昇進できるよう、トレーニングコースをよく開催します。)
・Do sự thăng tiến nhanh chóng trong công việc, tôi cảm thấy rất hài lòng và tự hào.(仕事での急速な昇進のおかげで、とても満足感と誇りを感じています。)