HNXベトナム語・漢越語辞典
Bữa ăn trong thời gian bao lâu phụ thuộc vào nhiều yếu tố , gồm tính cá thể , tuổi tác , đặc thù công việc.
食事にどれほど時間がかかるかは、個性、年齢、特定の職種などの多くの要素に依存します

関連単語

単語漢越字意味
A1
食べる
eat
特
A2
濃い
solid, dense, strong, thick
要素
C1
要素
factor, element
A2
仕事
work, job
A2
~に、入る
in, into
付属
B1
付属
dependent
請
C2
計算する、企む
count
特殊
B2
特殊な
endemic
工
B2
仕事
work
個体
C2
個人の、個体の
individual
𩵜
A1
魚
fish
A1
長い(時間)
long(時間)
属
A1
属する
belong to
A1
中に
in
A1
含む
include
A1
歳、才
age
時間
A1
時間
time
A1
たくさん
many, much
A1
どれくらい
how many, how much
A1
どれくらいの期間
how long
把
A1
食事
meal
𩛷
A1
食事
meal
C1
年齢
age
【文法総まとめ】
【記事一覧】
Privacy PolicyAbout MeHNXベトナム語・漢越語辞典HNXハングル・漢字語辞典お問い合わせ・ご要望
© 2024 . Horinox. All Righhts Reserved